躍
Hán Việt: dược · Pinyin: yuè
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Nhẩy khỏi phép dược cự như là phép “siêu du” 超踰, là đắp đống cao giữa đường, thử ai nhẩy qua 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 迅也。 Tấn dã. (Nhanh chóng) [Bác nhã 博雅] 上也,進也。 Thướng dã, tiến dã. (Tiến lên, đi lên) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 以灼切 Dĩ chước thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 弋灼切,音藥。 Dặc chước thiết, âm Dược 【Bộ】Túc足
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuè |
|---|---|
| Hán Việt | dược |
| Quảng Đông | joek3 |
| Mân Nam | io̍k |
| Nhật Bản | ODORU |
| Hàn Quốc | 약 |
| Chú âm | ㄩㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jak |
| Baxter-Sagart | lewk |
| Hán ngữ Thượng cổ | lewk |
| Phản thiết | 以灼切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhảy lên. Mừng nhảy người lên gọi là {tước dược} [雀躍]. Xun xoe. Như {dược dược dục thí} [躍躍慾試] xun xoe muốn thử. Kích động.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.跳動。如:「飛躍前進」、「一躍而起」、「雀躍不已」。《易經.乾卦.九四》:「或躍在淵。」《山海經.北山經》:「有鳥焉,其狀如雌雉而人面,見人則躍。」 2.價格上漲。漢.桓寬《鹽鐵論.本議》:「縣官猥發,闔門擅市,則萬物並收;萬物並收,則物騰躍。」《漢書.卷二四.食貨志下》:「而不軌逐利之民畜積餘贏以稽市物,痛騰躍,米至石萬錢,馬至匹百金。」
Eng
- CC-CEDICT to jump|to leap
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】以灼切【集韻】【韻會】【正韻】弋灼切,𠀤音藥。【說文】迅也。【博雅】上也,進也。【六書故】大爲躍,小爲踊。躍去其所,踊不離其所。【玉篇】跳躍也。【易·乾卦】或躍在淵。【詩·邶風】踊躍用兵。又【大雅】魚躍于淵。【左傳·僖二十八年】距躍三百。【註】距躍,超越也。【疏】躍以疾生名,故以距躍爲超越。 又【詩·小雅】躍躍毚兔。【音義】他歷反。【疏】跳疾也。【爾雅·釋訓】躍躍,迅也。
Thuyết Văn
迅也。 从足。翟聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
迅、疾也。 以灼切。二部。
【躍】 (dược) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 翟 (địch) Phiên thiết: Dĩ chước thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 灼 (chước) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tấn (Nhanh chóng. Đi lại ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 跃 · 䠯 · 趯 · 跃 · 跃 · 趯 · 跃