踏上
đạp thượng
Hán Việt: đạp thượng · Pinyin: tà shàng
Tổng quan
đặt chân lên | bước lên hoặc vào
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt chân lên | bước lên hoặc vào
Eng
- CC-CEDICT to set foot on|to step on or into
- Cihui to set foot on; to step on or into