踏勘

tà kān đạp khám

Hán Việt: đạp khám · Pinyin: tà kān

Tổng quan

đi kiểm tra (một địa điểm) | tiến hành khảo sát thực địa

Cấu tạo: (đạp) + (khám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi kiểm tra (một địa điểm) | tiến hành khảo sát thực địa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親自到現場查看。《文明小史》第八回:「老哥此來,只有一兩天耽擱,兄弟須陪著老哥,把此事商議停妥,並到各門踏勘一遍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到现场实地查看。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.到现场实地查看。

Eng

  • CC-CEDICT to go and inspect (a site)|to do an on-site survey
  • Cihui to go and inspect (a site); to do an on-site survey