踏地

tà dì đạp địa

Hán Việt: đạp địa · Pinyin: tà dì

Tổng quan

Cấu tạo: (đạp) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蹬腳。感情激動時的動作。《敦煌變文集新書.卷七.鷰子賦一》:「言語未定,鷰子即迴,踏地叫喚,雀兒出來,不問好惡,拔拳即差。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"蹋地"。亦作"躣地"; 歌舞时以脚踩踏地面为节拍; 踩地,蹬脚。激愤时的动作; 席地而坐时两膝拱起,以足着地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蹋地"。亦作"躣地"。 2.歌舞时以脚踩踏地面为节拍。 3.踩地,蹬脚。激愤时的动作。 4.席地而坐时两膝拱起,以足着地。