踏壞 tà huài · đạp hoại Hán Việt: đạp hoại · Pinyin: tà huài Tổng quan Cấu tạo: 踏 (đạp) + 壞 (hoại)Pinyintà huàiHán Việtđạp hoạiCấu tạo踏 + 壞 · đạp + hoại nghĩa thành phần: đạp + hoại Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 做砖坯的泥须经反复踩踏以使黏稠,这一工艺过程称踏坯。Tân Hoa Tự Điển 1.做砖坯的泥须经反复踩踏以使黏稠,这一工艺过程称踏坯。