踏平

tà píng đạp bình

Hán Việt: đạp bình · Pinyin: tà píng

Tổng quan

san bằng

Cấu tạo: (đạp) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui san bằng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將地不平的地方用腳踩平。如:「沙土填滿坑洞後,用腳踏平。」 2.征服、剿亂平定。如:「他野心勃勃地誓言要斬草除根,踏平敵穴,以絕後患。」《三國演義》第四一回:「我今欲踏平樊城,奈憐眾百姓之命。公可往說劉備,如肯來降,免罪賜爵。」

Eng

  • Cihui 踏平 àpíng r.v. stamp flat