踏月

tà yuè đạp nguyệt

Hán Việt: đạp nguyệt · Pinyin: tà yuè

Tổng quan

đi dạo dưới ánh trăng ẫm lên ánh trăng, ý nói đi chơi trong đêm trăng. đạp nguyệt đạp nguyệt ☆Dẫm lên ánh trăng, ý nói đi chơi trong đêm trăng.

Cấu tạo: (đạp) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi dạo dưới ánh trăng ẫm lên ánh trăng, ý nói đi chơi trong đêm trăng. đạp nguyệt đạp nguyệt ☆Dẫm lên ánh trăng, ý nói đi chơi trong đêm trăng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.月下步行。唐.劉禹錫〈武陵書懷五十韻〉:「照山畬火動,踏月俚歌喧。」《儒林外史》第一一回:「其餘各廟,社火扮會,鑼鼓喧天。人家士女,都出來看燈踏月。」 2.詞牌名。原名「霜天曉角」,因宋朝程垓〈霜天曉角〉詞「須共踏,夜深月。」而聞名,故稱為「踏月」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"蹋月"; 踏着月色; 月下散步。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蹋月"。 2.踏着月色。 3.月下散步。

Eng

  • CC-CEDICT to go for a walk in the moonlight
  • Cihui to go for a walk in the moonlight