踏板

tà bǎnđạp bản

Hán Việt: đạp bản · Pinyin: tà bǎn

Tổng quan

bàn đạp (trên xe, ghe thuyền, tấm ván dùng để cho mọi người bước lên bước xuống.).; ghế con; ghế nhỏ; ghế ngựa (để đầu giường để bước lên bước xuống.).; tấm ván giậm; ván giậm (trong nhảy xa).; bàn đạp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.跳板。 2.地板。 3.安置在车沿﹑床前等处便于上下的设备。 4.喻借以达到某种目的的手段。 5.某些器物上用足操纵的特殊装置。 6.运动场上供跳远起跳的板。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.平鋪的板。或放在船中,用以接連船隻和岸邊,便於人和物的上船或靠岸; 或用來連接車輛,以供踏足之用。元.關漢卿《望江亭》第一折:「收了纜,撅了樁,跳踏板,掛起這秋風布帆。」 2.床前踏足的小凳子。

Cấu tạo: 踏 (đạp) + 板 (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.)
  • Cihui bàn đạp chân
  • Cihui đôn chân
  • Cihui chỗ gác chân
  • Cihui mặt bàn đạp
  • Biên soạn 1. footstool; footrest 2. footboard 3. pedal; treadle M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平鋪的板。或放在船中,用以接連船隻和岸邊,便於人和物的上船或靠岸; 或用來連接車輛,以供踏足之用。元.關漢卿《望江亭》第一折:「收了纜,撅了樁,跳踏板,掛起這秋風布帆。」 2.床前踏足的小凳子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.跳板。 2.地板。 3.安置在车沿﹑床前等处便于上下的设备。 4.喻借以达到某种目的的手段。 5.某些器物上用足操纵的特殊装置。 6.运动场上供跳远起跳的板。

Eng

  • Cihui pedal (in a car, on a piano etc); treadle; footstool; footrest; footboard

Đức

  • Handedict Pedal (Fahrrad) (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

踏板车 · 板主 · 板书 · 板兒 · 板凳 · 板刷 · 板块 · 板壁