踏歌
đạp ca
Hán Việt: đạp ca · Pinyin: tà gē
Tổng quan
hát và múa | thuật ngữ chung cho múa vòng ừa hát vừa dậm chân làm nhịp. đạp ca đạp ca ☆Vừa hát vừa dậm chân làm nhịp.
Nghĩa
Việt
- Cihui hát và múa | thuật ngữ chung cho múa vòng ừa hát vừa dậm chân làm nhịp. đạp ca đạp ca ☆Vừa hát vừa dậm chân làm nhịp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 唱歌時以腳踏地為節奏。原為漢、唐時的風俗性歌舞,參與者連臂以腳踏地而歌。臺灣高山族同胞尚存有此種歌舞形式。唐.李白〈贈汪倫〉詩:「李白乘舟將欲行,忽聞岸上踏歌聲。」也作「蹋歌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以脚踏地,拉手而歌连袂踏歌; 行吟;边走边歌李白乘舟将欲行,忽闻岸上踏歌声。
- Tân Hoa Tự Điển ①以脚踏地,拉手而歌连袂踏歌。②行吟;边走边歌李白乘舟将欲行,忽闻岸上踏歌声。
Eng
- CC-CEDICT to sing and dance|general term for a round dance
- Cihui to sing and dance; general term for a round dance
ja
- JMdict type of dance where the ground is stamped (Heian period)