踏步

tà bù đạp bộ

Hán Việt: đạp bộ · Pinyin: tà bù

Tổng quan

sải bước | di chuyển (tại chỗ) | diễu hành đứng yên | giậm chân tại chỗ

Cấu tạo: (đạp) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sải bước | di chuyển (tại chỗ) | diễu hành đứng yên | giậm chân tại chỗ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種體操或軍操的操練動作。身體站直,兩腳在原地交替抬起、著地而不前進。如:「原地踏步」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"蹋步"; 踏罡步斗; 迈步; 散步; 台阶;梯档; 身体站直,两脚于原地交替抬起﹑着地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蹋步"。 2.踏罡步斗。 3.迈步。 4.散步。 5.台阶;梯档。 6.身体站直,两脚于原地交替抬起﹑着地。

Eng

  • CC-CEDICT stride|to step (on the spot)|to mark time|at a standstill
  • Cihui stride; to step (on the spot); to mark time; at a standstill