踏燈

tà dēng đạp đăng

Hán Việt: đạp đăng · Pinyin: tà dēng

Tổng quan

Cấu tạo: (đạp) + (đăng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"蹋灯"; 元宵节上灯市看灯。明徐渭有《十六夜踏灯与璩仲玉王新甫饮于大中桥之西楼》诗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蹋灯"。 2.元宵节上灯市看灯。明徐渭有《十六夜踏灯与璩仲玉王新甫饮于大中桥之西楼》诗。