踏災

tà zāi đạp tai

Hán Việt: đạp tai · Pinyin: tà zāi

Tổng quan

Cấu tạo: (đạp) + (tai)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实地察看灾情。清薛时雨有《踏灾行》,诗云"尔今速归勤灌培﹐我今出城亲勘灾。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.实地察看灾情。清薛时雨有《踏灾行》,诗云"尔今速归勤灌培﹐我今出城亲勘灾。"