踏看

tà kàn đạp khán

Hán Việt: đạp khán · Pinyin: tà kàn

Tổng quan

điều tra tại chỗ đến hiện trường xem xét; đến tận nơi xem xét。在現場查看。 踏看地形 khảo sát địa hình

Cấu tạo: (đạp) + (khán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều tra tại chỗ đến hiện trường xem xét; đến tận nơi xem xét。在現場查看。 踏看地形 khảo sát địa hình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到現場察看。《紅樓夢》第三九回:「按著劉姥姥說的方向地名,著茗煙去先踏看明白,回來再做主意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实地查看。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.实地查看。

Eng

  • CC-CEDICT to investigate on the spot
  • Cihui to investigate on the spot