踏空

tà kōng đạp không

Hán Việt: đạp không · Pinyin: tà kōng

Tổng quan

sẩy chân | (nhà đầu tư) không đầu tư trước khi giá tăng

Cấu tạo: (đạp) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sẩy chân | (nhà đầu tư) không đầu tư trước khi giá tăng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"蹋空"; 腾空而行; 踏物升空; 足底落空; 虚空,不切实。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蹋空"。 2.腾空而行。 3.踏物升空。 4.足底落空。 5.虚空,不切实。

Eng

  • CC-CEDICT to miss one's step|(of an investor) to fail to invest before the price rises
  • Cihui to miss one's step/(of an investor) to fail to invest before the price rises