踏肩
đạp kiên
Hán Việt: đạp kiên · Pinyin: tà jiān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接連。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「張權自到蘇州,生意順溜,頗頗得過,卻又踏肩生下兩個兒子。」《警世通言.卷五.呂大郎還全完骨肉》:「福兒年九歲,善兒年八歲,踏肩生下來的。」也作「挨肩」、「挨肩兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挨肩。谓接连。
- Tân Hoa Tự Điển 1.挨肩。谓接连。