踏藕 tà ǒu · đạp ngẫu Hán Việt: đạp ngẫu · Pinyin: tà ǒu Tổng quan Cấu tạo: 踏 (đạp) + 藕 (ngẫu)Pinyintà ǒuHán Việtđạp ngẫuCấu tạo踏 + 藕 · đạp + ngẫu nghĩa thành phần: đạp + ngẫu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 收获藕时,人入水中用脚掌踩去藕周围烂泥并把它挑出,谓之"踏藕"。Tân Hoa Tự Điển 1.收获藕时,人入水中用脚掌踩去藕周围烂泥并把它挑出,谓之"踏藕"。