踏蹺
đạp khiêu
Hán Việt: đạp khiêu · Pinyin: tà qiāo
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 踩高跷。表演者装扮成戏剧或传说中人物,踩在有踏脚装置的木棍上,边走边表演。
- Tân Hoa Tự Điển 1.踩高跷。表演者装扮成戏剧或传说中人物,踩在有踏脚装置的木棍上,边走边表演。
Eng
- Cihui 踏蹺 àqiāo v.o. walk on stilts ◆n. stilt