踏錯

đạp thác

Hán Việt: đạp thác

Tổng quan

lỗi sơ suất, bước lầm lạc, hành động sai lầm, bước hụt, sẩy chân, hành động sai lầm, không chín chắn

Cấu tạo: (đạp) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗi sơ suất, bước lầm lạc, hành động sai lầm, bước hụt, sẩy chân, hành động sai lầm, không chín chắn

Eng

  • Cihui 踏錯 àcuò r.v. make a wrong move