踏鐙

tà dèng đạp đăng

Hán Việt: đạp đăng · Pinyin: tà dèng

Tổng quan

Cấu tạo: (đạp) + (đăng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立在马镫上; 即马镫。挂在马鞍子两旁供骑马人踏脚的东西; 指车沿的踏板一类装置; 踏灯,赏灯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.立在马镫上。 2.即马镫。挂在马鞍子两旁供骑马人踏脚的东西。 3.指车沿的踏板一类装置。 4.踏灯,赏灯。