dēng đăng

Hán Việt: đăng · Pinyin: dēng

Tổng quan

bàn đạp

鐙子 · 鐙1. · 鐙2. · 鐙仗 · 鐙杖 · 鐙棒 · 鐙火 · 鐙王

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindēng
Hán Việtđăng
Quảng Đôngdang1
Mân Namting3
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄥˋ
Hán ngữ Trung cổtongh
Baxter-Sagartk-tˤəŋ
Hán ngữ Thượng cổk-tˤəŋ
Phản thiết都鄧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một thứ đồ dùng để đựng các đồ nấu dâng lên cúng. Cái cây nến, cây đèn. Cũng như chữ {đăng} [燈]. Một âm là {đặng}. Cái bàn đạp ngựa. Như {mã đặng} [馬鐙] bàn đạp ở yên ngựa.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đăng [Eng: [dēng] (eq. 燈) lamp; a kind of cooking vessel; [dèng] stirrup]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đặng [Eng: [dēng] (eq. 燈) lamp; a kind of cooking vessel; [dèng] stirrup]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.照明用具。同「燈」。清.陳澧〈水龍吟.詞仙曾駐峰頭〉詞:「賸出山迴望,鐙明佛屋,有閑僧睡。」 2.古代的飲食器具。通「豋」。《儀禮.公食大夫禮》:「大羹湆不和,實于鐙。」漢.鄭玄.注:「瓦豆謂之鐙。」

Eng

  • CC-CEDICT stirrup

ja

  • JMdict stirrup

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】都滕切【集韻】【韻會】都騰切,𠀤音登。【說文】錠也。【徐鉉曰】錠中置燭,故謂之鐙。今俗別作燈,非是。【楚辭·招魂】華鐙錯些。【劉公幹·贈五官中郞將詩】明鐙熺炎光。 又山名。【山海經】鼓鐙之山。 又與登同。【儀禮·公食大夫禮】實于鐙。【註】瓦豆謂之鐙。【疏】詩:于豆于登。毛傳:木曰豆,瓦曰登。【後漢·禮儀志】瓦鐙一,彤矢四。又【廣韻】都鄧切【集韻】【韻會】【正韻】丁鄧切,𠀤音嶝。【廣韻】鞍鐙。【集韻】馬鞁具。【正字通】馬鞍兩旁,足所踏也。【韓致堯詩】和裙穿玉鐙。 又【韻會】豆下跗。【禮·祭統】執鐙。【註】鐙,豆下跗也。【釋文】鐙,音登。又丁鄧反。

Thuyết Văn

錠也。 从金。登聲

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

祭統曰。夫人薦豆執校。執醴授之執鐙。注曰。校、豆中央直者也。鐙、豆下跗也。執醴者以豆授夫人。執其下跗。夫人受之。執其中央直者。按跗、說文作柎。闌足也。鐙有柎。則無足曰鐙之說未可信。豆之遺制爲今俗用燈盞。徐氏兄弟遂以膏鐙解說文。誤矣。生民傳曰。木曰豆。瓦曰登。豆薦菹醢。登薦大羹。箋云。祀天用瓦豆。陶器質也。然則瓦登用於祭天。廟中之鐙。笵金爲之。故其字从金。 都滕切。六部

【鐙】 (đăng ⟨đặng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 登 (đăng) Phiên thiết: Đô đằng thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 滕 (đằng) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' Suy luận: đông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đĩnh (Cái choé) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨭕 · 𨮴 · 镫 · 镫 · 镫