踏青
đạp thanh
Hán Việt: đạp thanh · Pinyin: tà qīng
Tổng quan
nghĩa đen: dạo trên cỏ xanh | đi dạo vào mùa xuân (khi cỏ đã xanh) | mùa đi bộ đường dài vào khoảng lễ Thanh Minh 清明, ngày 4-6 tháng Tư ẫm lên cỏ xanh, chỉ cuộc đi chơi ngoài trời trong tiết Thanh minh. Đoạn trường tân thanh có câu: »Lễ là Tảo mộ, hội là Đạp thanh«. đạp thanh đạp thanh ☆Dẫm lên cỏ xanh, chỉ cuộc đi chơi ngoài trời trong tiết Thanh minh. Đoạn trường tân thanh có câu: »Lễ là Tảo mộ,…
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: dạo trên cỏ xanh | đi dạo vào mùa xuân (khi cỏ đã xanh) | mùa đi bộ đường dài vào khoảng lễ Thanh Minh 清明, ngày 4-6 tháng Tư ẫm lên cỏ xanh, chỉ cuộc đi chơi ngoài trời trong tiết Thanh minh. Đoạn trường tân thanh có câu: »Lễ là Tảo mộ, hội là Đạp thanh«. đạp thanh đạp…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 春日到野外郊遊。古時踏青的日子因各地習俗不同而有差異,後世多以清明節前後出遊為踏青,故清明節也稱為「踏青節」。金.吳激〈浣溪沙.繡館人人倦踏青〉詞:「繡館人人倦踏青,粉垣深處簸錢聲。」《幼學瓊林.卷一.歲時類》:「三月上踏青之鞋,於今不改。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 习俗娱乐活动。于花草返青的春季,结伴到郊外原野远足踏青,并进行各种游戏以及蹴鞠、荡秋千、放风筝等活动。
Eng
- CC-CEDICT lit. tread the green; go for a walk in the spring (when the grass has turned green)|spring hike season around Qingming festival 清明, 4th-6th April
- Cihui lit. tread the green; go for a walk in the spring (when the grass has turned green); spring hike season around Qingming festival 清明, 4th-6th April
ja
- JMdict outing in spring