踏高𫏋

đạp cao kiểu

Hán Việt: đạp cao kiểu

Tổng quan

Cấu tạo: (đạp) + (cao) + 𫏋 (kiểu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種民俗遊藝。將腳綁在棍上踏板藉以行走。也作「踏蹺」。