踐冰

tiễn băng

Hán Việt: tiễn băng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiễn) + (băng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 踏行於薄冰上。比喻極危險。《南史.卷一三.宋宗室及諸王傳上.論曰》:「自謂踐冰之慮已除,泰山之安可恃,曾未云幾,而磔體分肌。」

Eng

  • Cihui 踐冰 iànbīng v.o. run a risk