踟躕

chí chú trì trù

Hán Việt: trì trù · Pinyin: chí chú

Tổng quan

do dự | ngập ngừng

Cấu tạo: (trì) + (trù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui do dự | ngập ngừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.徘徊不前的樣子。《樂府詩集.卷二八.相和歌辭三.古辭.陌上桑》:「使君從南來,五馬立踟躕。」《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「欲還絕無蹊,攬轡止踟躕。」 2.相連接的樣子。《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「西廂踟躕以閒宴,東序重深而奧祕。」 3.一種古代接漏刻水的盛器。《初學記.卷二五.器物部.漏刻》:「殷夔漏刻法曰:『為器三重,圓皆徑尺,差立於水輿踟躕之上,為金龍口吐水,轉注入踟躕經緯之中。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里迟疑,要走不走的样子:~不前。也作踟躇。

Eng

  • CC-CEDICT to waver; to hesitate
  • Cihui to waver; to hesitate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

踌躇

Từ trái nghĩa

勇往直前