勇往直前

yǒng wǎng zhí qiándũng vãng trực tiền

Hán Việt: dũng vãng trực tiền · Pinyin: yǒng wǎng zhí qián

Tổng quan

tiến lên dũng cảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.勇敢地一直前进。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

奮勇前進、無所畏懼。《兒女英雄傳》第三九回:「然則那時節,他便在那裡鼓瑟可知。子路那副勇往直前的性兒,卻又不能體會到此,見夫子問道這等一句話來,一時沒人回答,我既年長,我又首座,我便語了。」

Cấu tạo: 勇 (dũng) + 往 (vãng) + 直 (trực) + 前 (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dũng cảm tiến lên
  • VietPhrases dũng mãnh tiến lên
  • Biên soạn advance bravely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奮勇前進、無所畏懼。《兒女英雄傳》第三九回:「然則那時節,他便在那裡鼓瑟可知。子路那副勇往直前的性兒,卻又不能體會到此,見夫子問道這等一句話來,一時沒人回答,我既年長,我又首座,我便語了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.勇敢地一直前进。
  • Kaggle Zh-Vi go well up bridle

Eng

  • Cihui 勇往直前 ǒngwǎngzhíqián f.e. advance bravely

Đức

  • Handedict mutig vorwärts schreiten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一往直前 · 不屈不挠 · 再接再厉 · 勇猛精进 · 奋不顾身

Từ trái nghĩa

裹足不前 · 裹足不进 · 踟蹰