踢腾

tī téngthích đằng

Hán Việt: thích đằng · Pinyin: tī téng

Tổng quan

phung phí tiền của; tiêu tiền như nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.挥霍,糟蹋。 2.又踢又蹬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

揮霍、敗壞。元.喬吉〈折桂令.溺盆兒〉曲:「眼前改志,怎換皮毛?厭禳死花枝般老小,踢騰盡銅斗般窠巢。」也作「剔騰」、「踢蹬」。

Cấu tạo: 踢 (thích) + 騰 (đằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đá đạp lung tung: phung phí tiền của/tiêu tiền như nước
  • Biên soạn 踢騰 tīteng v. 1. kick at random 2. spend freely

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.挥霍,糟蹋。 2.又踢又蹬。

Eng

  • Cihui 踢騰 tīteng v. 1. kick at random 2. spend freely

Từ liên quan

Gần nghĩa

腾冲 · 腾出 · 腾升 · 腾挪 · 腾涌 · 腾空 · 腾腾 · 腾讯