thích

Hán Việt: thích · Pinyin:

Tổng quan

chơi (ví dụ: bóng đá) (lóng) đồng tính nữ nam tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)

踢开 · 踢拳 · 踢掉 · 踢爆 · 踢翻 · 踢者 · 踢腾 · 踢腿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthích
Quảng Đôngsoek3
Mân Namthat
Nhật BảnKERU
Chú âmㄊㄧˉ
Hán ngữ Trung cổthek
Phản thiết敕略切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đá. Như {quyền đả cước thích} [拳打腳踢] tay đấm chân đá.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用腳觸擊。如:「踢皮球」、「踢他一腳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 踢〈动〉 用脚特别是足尖触击(打) 踢,以足蹴物。--《正字通》 这个踢”是近代的新字。 又如踢弄(百戏技艺中以手足为主的杂技);踢箭(北方的游戏,即南方的踢毽子);踢飞脚(两脚相继踢起,高与头齐);踢天弄井(上天入地的捣乱);踢斛淋尖(官吏溢收农民税粮的 方法) 剔除;排除 如踢脱(除籍。妓女从良);踢荡(挥霍,糟蹋) 踢tī用脚触动或撞击~足球。~毽子。把它~开。

Eng

  • CC-CEDICT to kick|to play (e.g. soccer)|(slang) butch (in a lesbian relationship)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤他歷切,音逖。䟣踢,獸名。詳䟣字註。 又【集韻】式灼切,音鑠。遽貌。【前漢·揚雄傳】河靈矍踢。【註】驚動之貌。 又敕略切,音鄀。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 踼 · 踼