踢蹬
thích đặng
Hán Việt: thích đặng · Pinyin: tī dēng
Tổng quan
đá đạp lung tung; đá đạp loạn xạ. trẻ con thích vận động, từ sáng đến tối đá đạp lung tung.; tiêu xài hoang phí; phung phí tiền của; tiêu tiền như nước. tiền lương tháng này bị anh ấy tiêu hoang hết rồi.; xử lý; thanh lý. cả buổi tối mới giải quyết xong những việc vặt vãnh này
脚乱蹬乱踢:新鞋上脚,不到一个月就让他~坏了; 胡乱用钱; 挥霍:这月的工资被他~光了; 清理; 处理:用了一个晚上才把这些琐碎事~完。
1.用腳亂踩、亂動。如:「這孩子活動量大,從早到晚老踢蹬。」元.睢景臣〈哨遍.社長排門套.耍孩兒〉曲:「瞎王留引定火喬男女,胡踢蹬吹笛擂鼓。」 2.游蕩、閒逛。元.秦𥳑夫《東堂老》第二折:「什麼風雪酷寒亭,我則理會得閒騎寶亭閒踢蹬哩!」 3.處理、清理。如:「要把這些瑣事給踢蹬完,恐怕要大半天。」 4.揮霍,胡亂花錢。如:「祖先的產業,誰希望不肖子孫踢蹬了。」也作「剔騰」、「踢騰」。 5.吵鬧。《醒世姻緣傳》第五九回:「至於喪間,素姐怎生踢蹬,相家怎生說話,事體怎樣消繳,再聽下回接說。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đạp loạn
- Tần suất từ 1. đá đạp lung tung; đá đạp loạn xạ. trẻ con thích vận động, từ sáng đến tối đá đạp lung tung. 2. tiêu xài hoang phí; phung phí tiền của; tiêu tiền như nước. tiền lương tháng này bị anh ấy tiêu hoang hết rồi. 3. xử lý; thanh lý. cả buổi tối mới giải quyết xong những việc vặt vãnh này.; đá đạp loạn xạ; tiêu xài hoang phí; phung phí tiền của; tiêu tiền như nước; xử lý; thanh lý
- Biên soạn v. 1. jiggle one's feet 2. waste away 3. spend freely; squander 4. handle; deal with; dispose of
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用腳亂踩、亂動。如:「這孩子活動量大,從早到晚老踢蹬。」元.睢景臣〈哨遍.社長排門套.耍孩兒〉曲:「瞎王留引定火喬男女,胡踢蹬吹笛擂鼓。」 2.游蕩、閒逛。元.秦𥳑夫《東堂老》第二折:「什麼風雪酷寒亭,我則理會得閒騎寶亭閒踢蹬哩!」 3.處理、清理。如:「要把這些瑣事給踢蹬完,恐怕要大半天。」 4.揮霍,胡亂花錢。如:「祖先的產業,誰希望不肖子孫踢蹬了。」也作「剔騰」、「踢騰」。 5.吵鬧。《醒世姻緣傳》第五九回:「至於喪間,素姐怎生踢蹬,相家怎生說話,事體怎樣消繳,再聽下回接說。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脚乱蹬乱踢:新鞋上脚,不到一个月就让他~坏了; 胡乱用钱; 挥霍:这月的工资被他~光了; 清理; 处理:用了一个晚上才把这些琐碎事~完。
Eng
- Cihui 踢蹬 īdeng* v. 1. jiggle one's feet 2. waste away 3. spend freely; squander 4. handle; deal with; dispose of
- Tần suất từ v. 1. jiggle one's feet 2. waste away 3. spend freely; squander 4. handle; deal with; dispose of