踢騰
thích đằng
Hán Việt: thích đằng · Pinyin: tī téng
Tổng quan
đá đạp lung tung: phung phí tiền của/tiêu tiền như nước
Nghĩa
Việt
- Cihui đá đạp lung tung: phung phí tiền của/tiêu tiền như nước
- Cihui đá đạp lung tung; phung phí tiền của; tiêu tiền như nước。踢蹬。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 揮霍、敗壞。元.喬吉〈折桂令.溺盆兒〉曲:「眼前改志,怎換皮毛?厭禳死花枝般老小,踢騰盡銅斗般窠巢。」也作「剔騰」、「踢蹬」。
Eng
- Cihui 踢騰 tīteng v. 1. kick at random 2. spend freely