踥蹀
thiếp điệp
Hán Việt: thiếp điệp · Pinyin: qiè dié
Tổng quan
đi bộ | đang di chuyển
Nghĩa
Việt
- Cihui đi bộ | đang di chuyển
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 走路的樣子。《楚辭.屈原.九章.哀郢》:「眾踥蹀而日進兮,美超遠而逾邁。」也作「踕蹀」、「躞蹀」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奔走;小步趋进貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.奔走;小步趋进貌。
Eng
- CC-CEDICT walking|in motion
- Cihui walking; in motion