踩水

cǎi shuǐ thải thủy

Hán Việt: thải thủy · Pinyin: cǎi shuǐ

Tổng quan

đạp nước | lội hoặc đạp trong nước nông bơi đứng。一種游泳方法,人直立深水中,兩腿交替上擡下踩,身體保持不沉,並能前進。

Cấu tạo: (thải) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạp nước | lội hoặc đạp trong nước nông bơi đứng。一種游泳方法,人直立深水中,兩腿交替上擡下踩,身體保持不沉,並能前進。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人直立於深水中,雙腿交替上抬下踩,以保持身體不沉的游泳方法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种游泳方法,人直立深水中,两腿交替上抬下踩,身体保持不沉,并能前进。

Eng

  • CC-CEDICT to tread water|to paddle or tramp in shallow water
  • Cihui to tread water; to paddle or tramp in shallow water