踩
thải
Hán Việt: thải · Pinyin: cǎi
Tổng quan
biến thể của 踩[cai3] giẫm lên đạp dậm nhấn bàn đạp đạp (xe đạp) (trực tuyến) bình chọn không thích
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cǎi |
|---|---|
| Hán Việt | thải |
| Quảng Đông | caai2 |
| Mân Nam | tshái |
| Hàn Quốc | CHAY |
| Chú âm | ㄘㄞˇ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {thải} [跴].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用腳在物體上蹬、踏。如:「踩高蹺」、「勿踩草皮」、「一腳踩空了」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 踩 踩踏;脚底接触地面或物体 走,行走 踩高跷 踩水 踩 cǎi脚底接触地面或物体左脚~在凳子上。 【踩水】一种游泳形式。人直立水中,两腿交替上抬下踩,身体保持不沉,并能前行。
Eng
- CC-CEDICT variant of 踩[cai3]
- CC-CEDICT to step on|to tread|to stamp|to press a pedal|to pedal (a bike)|(online) to downvote
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 跐 · 踹 · 踩 · 跴 · 踹