踩

cǎithảiNôm thái

Hán Việt: thải · Pinyin: cǎi · Nôm: thái

Tổng quan

Giẫm chân lên

踩动 · 踩墒 · 踩水 · 踩点 · 踩熄 · 踩空 · 踩线 · 踩踏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincǎi
Hán Việtthải
Âm Nômsái
Quảng Đôngcaai2
Mân Namtshái
Hàn QuốcCHAY
Chú âmㄘㄞˇ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ thải [跴]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thái thái (giẫm lên, đạp phải) [Eng: to trample upon]
  • Giản Dị Hán Nôm sái sái hạp (đạp thắng hãm xe) [Eng: step on (brakes); overcome]
  • Giản Dị Hán Nôm xáy Cua xáy cáy đào (bới); cối xáy trầu [Eng: to dig up; betel mill]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用腳在物體上蹬、踏。如:「踩高蹺」、「勿踩草皮」、「一腳踩空了」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 踩 踩踏; 脚底接触地面或物体 走,行走 踩高跷 踩水 踩 cǎi脚底接触地面或物体左脚~在凳子上。 【踩水】一种游泳形式。人直立水中,两腿交替上抬下踩,身体保持不沉,并能前行。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 踩[cai3]
  • CC-CEDICT to step on, to tread, to stamp, to press a pedal, to pedal (a bike), (online) to downvote

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 跐 · 踹 · 踩 · 跴 · 踹