踩熄

thải tức

Hán Việt: thải tức

Tổng quan

gốc (cây), chân (răng), mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuống (séc, hoá đơn...), cái nhú ra, vật nhú ra, (như) stub_nail, đánh gốc, đánh hết gốc (ở một khoảnh đất), giụi tắt (mẩu thuốc lá) ((cũng) stub out), vấp (ngón chân)

Cấu tạo: (thải) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gốc (cây), chân (răng), mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuống (séc, hoá đơn...), cái nhú ra, vật nhú ra, (như) stub_nail, đánh gốc, đánh hết gốc (ở một khoảnh đất), giụi tắt (mẩu thuốc lá) ((cũng) stub out), vấp (ngón chân)