熄
tức
Hán Việt: tức · Pinyin: xí
Tổng quan
dập tắt tắt (lửa) làm nguội ngừng cháy tắt (lửa, đèn, v.v.) kết thúc héo mòn tàn lụi âm đọc ở Đài Loan [xi2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xí |
|---|---|
| Hán Việt | tức |
| Quảng Đông | sik1 |
| Mân Nam | sit |
| Nhật Bản | SOKU |
| Hàn Quốc | 식 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sik |
| Baxter-Sagart | sək |
| Hán ngữ Thượng cổ | sək |
| Phản thiết | 相卽切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dập lửa, tắt lửa. Tiêu mòn mất tích.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tức tức (tắt lửa) [Eng: to die out the flame]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tắt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.火滅。如:「熄燈」、「熄火」、「把菸蒂熄滅」。《孟子.告子上》:「猶以一杯水救一車薪之火也,不熄,則謂水不勝火。」 2.消亡。《孟子.離婁下》:「王者之跡熄而詩亡,詩亡然後春秋作。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熄 (形声。从火,息声。本义火熄灭) 同本义 熄,畜火也。从火,息声。亦曰灭火。--《说文》。按,蓄与灭一义之引申。 又如熄火罐头(指能降伏擒拿凡人的法宝);熄火;熄灯(灭灯);火势已熄 消亡;平息;止 安居而天下熄。--《孟子·滕文公下》 王者之迹熄而诗亡。--《孟子·离娄下》 又如熄讼(平息争议) 熄xī火灭,灭火火已~。随手~灯。
Eng
- CC-CEDICT to extinguish|to put out (fire)|to quench|to stop burning|to go out (of fire, lamp etc)|to come to an end|to wither away|to die out|Taiwan pr. [xi2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】相卽切【集韻】【韻會】悉卽切,𠀤音息。【說文】畜火也。 又【說文】一曰滅火。【孟子】安居而天下熄。
Thuyết Văn
畜火也。 从火。息聲。 亦曰滅火。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
畜當从艸。積也。熄取滋息之意。 相卽切。一部。 小徐無此四字。滅與蓄義似相反而實相成。止息卽滋息也。孟子曰。王者之迹熄而詩亡。詩亡然後春秋作。
【熄】 (tức) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 息 (tức) Phiên thiết: Tương tức thiết Thượng tự: 相 (tương) | Hạ tự: 卽 (tức) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: súc (Giống muông nuôi tro) hỏa (Lửa.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư