踩雷
thải lôi
Hán Việt: thải lôi · Pinyin: cǎi léi
Tổng quan
đạp phải mìn | (nghĩa bóng) vô tình làm gì đó dẫn đến kết quả không hay | (nghĩa bóng) vô tình bị tiết lộ nội dung gây bất ngờ
Nghĩa
Việt
- Cihui đạp phải mìn | (nghĩa bóng) vô tình làm gì đó dẫn đến kết quả không hay | (nghĩa bóng) vô tình bị tiết lộ nội dung gây bất ngờ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻做违法或风险很大的事:投资理财有陷阱,谨防~。
Eng
- CC-CEDICT to step on a mine|(fig.) to inadvertently do sth that has an unpleasant result|(fig.) to be accidentally exposed to a spoiler
- Cihui to step on a mine/(fig.) to inadvertently do sth that has an unpleasant result/(fig.) to be accidentally exposed to a spoiler