踴躍

yǒng yuè dũng dược

Hán Việt: dũng dược · Pinyin: yǒng yuè

Tổng quan

nhảy | lao vào | háo hức | một cách nhiệt tình

Cấu tạo: (dũng) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhảy | lao vào | háo hức | một cách nhiệt tình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.反應熱烈,樂於從事。《西遊記》第二回:「話表美猴王得了姓名,怡然踴躍,對菩提前作禮啟謝。」 2.跳躍。《尚書大傳.卷一下.虞夏傳》:「蛟魚踴躍於其淵,鱉咸出於其穴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跳跃:欢呼~;形容情绪热烈,争先恐后:~参加|座谈会上发言非常~。

Eng

  • CC-CEDICT to leap|to jump|eager|enthusiastically
  • Cihui to leap; to jump; eager; enthusiastically