踵接
chủng tiếp
Hán Việt: chủng tiếp · Pinyin: zhǒng jiē
Tổng quan
hạm gót, ý nói rất đông người — Cũng chỉ sự nối bước, tiếp theo người trước. chủng tiếp chủng tiếp ☆Chạm gót, ý nói rất đông người — Cũng chỉ sự nối bước, tiếp theo người trước.
Nghĩa
Việt
- Cihui hạm gót, ý nói rất đông người — Cũng chỉ sự nối bước, tiếp theo người trước. chủng tiếp chủng tiếp ☆Chạm gót, ý nói rất đông người — Cũng chỉ sự nối bước, tiếp theo người trước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 腳趾頭挨著腳後跟。形容來往的人很多。《宋史.卷三六七.李顯忠傳》:「入城,宣布德意,不戮一人,中原歸附者踵接。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 踵趾相接。谓人接连不断。
- Tân Hoa Tự Điển 1.踵趾相接。谓人接连不断。
Eng
- Cihui 踵接 hǒngjiē v.p. crowded like sardines