踵接

zhǒng jiēchủng tiếp

Hán Việt: chủng tiếp · Pinyin: zhǒng jiē

Tổng quan

Chạm gót, ý nói rất đông người — Cũng chỉ sự nối bước, tiếp theo người trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.踵趾相接。谓人接连不断。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

腳趾頭挨著腳後跟。形容來往的人很多。《宋史.卷三六七.李顯忠傳》:「入城,宣布德意,不戮一人,中原歸附者踵接。」

Cấu tạo: 踵 (chủng) + 接 (tiếp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 踵接 hǒngjiē v.p. crowded like sardines

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 腳趾頭挨著腳後跟。形容來往的人很多。《宋史.卷三六七.李顯忠傳》:「入城,宣布德意,不戮一人,中原歸附者踵接。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.踵趾相接。谓人接连不断。

Eng

  • Cihui 踵接 hǒngjiē v.p. crowded like sardines

other

  • Nguồn khác Cũng chỉ sự nối bước, tiếp theo người trước

Từ liên quan

Gần nghĩa

接上 · 接下 · 接事 · 接亲 · 接人 · 接任 · 接住 · 接入