踵謝
chủng tạ
Hán Việt: chủng tạ
Tổng quan
親自登門道謝或謝罪。《西遊記》第一四回:「貧僧在府多擾,容回時踵謝。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đến tạ lỗi
- Biên soạn 踵謝 hǒngxiè v. <wr.> thank in person
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親自登門道謝或謝罪。《西遊記》第一四回:「貧僧在府多擾,容回時踵謝。」
Eng
- Cihui 踵謝 hǒngxiè v. <wr.> thank in person