踵門

zhǒng mén chủng môn

Hán Việt: chủng môn · Pinyin: zhǒng mén

Tổng quan

Cấu tạo: (chủng) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ích thân tới nhà người ta. chủng môn chủng môn ☆Đích thân tới nhà người ta.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 登門,親至其門。《孟子.滕文公上》:「踵門而告文公曰:『遠方之人,聞君行仁政,願受一廛而為氓。』」《聊齋志異.卷一一.石清虛》:「有勢豪某,踵門求觀。」

Eng

  • Cihui 踵門 hǒngmén v.o. call at sb.'s house in person