踹共
đoán cộng
Hán Việt: đoán cộng · Pinyin: chuài gòng
Tổng quan
(Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2010) nói thẳng suy nghĩ của mình (đối mặt trực tiếp với người mà mình có vấn đề) (từ tiếng Đài Loan 出來講, phát âm Tai-lo , với "tshut-lâi" được phát âm dạng rút gọn thành "tshòai")
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2010) nói thẳng suy nghĩ của mình (đối mặt trực tiếp với người mà mình có vấn đề) (từ tiếng Đài Loan 出來講, phát âm Tai-lo , với "tshut-lâi" được phát âm dạng rút gọn thành "tshòai")
Eng
- CC-CEDICT (Tw) (neologism c. 2010) to speak one's mind directly (face to face with the person with whom one has an issue) (from Taiwanese 出來講, Tai-lo pr. [tshut-lâi kóng], with tshut-lâi pronounced in contracted form as tshòai)
- Cihui (Tw) (neologism c. 2010) to speak one's mind directly (face to face with the person with whom one has an issue) (from Taiwanese 出來講, Tai-lo pr. , with "tshut-lâi" pronounced in contracted form as "tshòai")