踹
đoán
Hán Việt: đoán · Pinyin: chuài
Tổng quan
giẫm đạp lên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuài |
|---|---|
| Hán Việt | đoán |
| Quảng Đông | caai2 |
| Nhật Bản | KAKATO |
| Hàn Quốc | TAN |
| Chú âm | ㄔㄨㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tuanh |
| Phản thiết | 豎兗切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dọi gót chân xuống đất. Một âm là {sủy}. Xéo nát.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.以腳底用力踢。如:「把門踹開」。《兒女英雄傳》第六回:「咱們踹開門,進去瞧瞧。」 2.踐踏、踩。《儒林外史》第三回:「走出大門不多路,一腳踹在塘裡,掙起來,頭髮都跌散了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 踹〈动〉 踩;踏;踩踏 追者至踹足而怒。--《淮南子·人间》。注跃足也。今苏俗曰跳脚。” 又如踹水(踏水);踹浑水(浑水摸鱼);踹踏(踩踏) 跟踪寻找 只青天白日,府里失盗,外贼从何得来?这还在左右前后踹。--《三国演义》 踹 chuài ①脚底向外踢用脚~门。 ②踩一脚~在水里了。 踹chuài踩踏,顿脚,用脚底踢~脚。~了一脚稀泥。一脚将门~开。 踹chuǎn 1.小腿肚。 踹duàn 1.跺脚。参见"踹足"。
Eng
- CC-CEDICT to kick|to trample|to tread on
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】市兗切【集韻】豎兗切,𠀤音剬。足踹也。【玉篇】足跟也。【淮南子·人閒訓】踹足而怒。【註】踹足,蹀足也。 又【廣韻】【集韻】𠀤都玩切,音鍛。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 跴 · 跴