踽踽涼涼

jǔ jǔ liáng liángcủ củ lương lương

Hán Việt: củ củ lương lương · Pinyin: jǔ jǔ liáng liáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

踽踽:孤独的样子; 凉凉:冷冷清清的样子。形容孤傲寡合。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

孤寡不合群的樣子。《孟子.盡心下》:「古之人,行何為踽踽涼涼!」《西湖二集》卷一二:「踽踽涼涼,如有所失。」

Cấu tạo: 踽 (củ) + 踽 (củ) + 涼 (lương) + 涼 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cô độc, không hòa đồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孤寡不合群的樣子。《孟子.盡心下》:「古之人,行何為踽踽涼涼!」《西湖二集》卷一二:「踽踽涼涼,如有所失。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

踽踽独行 · 凉凉簪儿 · 涼涼簪兒 · 涼涼踽踽 · 踽踽而行