蹀血
điệp huyết
Hán Việt: điệp huyết · Pinyin: dié xuè
Tổng quan
biến thể của 喋血
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 喋血
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容殺人眾多,血流成河,遂踏血而行。《資治通鑑.卷一九一.唐紀七.高祖武德九年》:「既而為群下所迫,遂至蹀血禁門,推刃同氣,貽譏千古。」也作「喋血」、「啑血」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同‘喋血 ’。
Eng
- CC-CEDICT variant of 喋血[die2 xue4]
- Cihui variant of 喋血