蹁躚

pián xiān biên tiên

Hán Việt: biên tiên · Pinyin: pián xiān

Tổng quan

chân đi xiêu vẹo: chân đi ngã nghiêng

Cấu tạo: (biên) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân đi xiêu vẹo: chân đi ngã nghiêng
  • Cihui chân đi xiêu vẹo; chân đi ngã nghiêng。形容旋轉舞動。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.旋舞的樣子。唐.元稹〈代曲江老百韻〉:「掉蕩雲門發,蹁躚鷺羽振。」宋.蘇軾〈後赤壁賦〉:「夢一道士,羽衣蹁躚。」 2.走路腳步不正;跛行的樣子。明.許自昌《水滸記》第一八齣:「須知子猷訪戴步蹁躚,誰知呂安題鳳惜留連。」 3.形容儀態曼妙。《紅樓夢》第五回:「寶玉聽了,是女子的聲音。歌音未息,早見那邊走出一個人來,蹁躚嬝娜,端的與人不同。」《隋唐演義》第一九回:「語處鶯聲嬌欲滴,行來弱柳影蹁躚。」