pián biên

Hán Việt: biên · Pinyin: pián

Tổng quan

đi khập khiễng

蹁跣 · 蹁跹 · 蹁躚 · 联蹁 · 聯蹁 · 羽衣蹁跹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpián
Hán Việtbiên
Quảng Đôngbin3
Mân Namphîn
Nhật BảnYOROMEKU
Hàn QuốcPHYEN
Chú âmㄆㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổben
Baxter-Sagartbˤe[r]
Hán ngữ Thượng cổbˤe[r]
Phản thiết蒲眠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chân cong vẹo, không thẳng. Như {biên tiên} [蹁躚] đi quanh quẹo, quanh co. {Biên tiên} [蹁躚] dáng như múa. Tô Thức [蘇軾] : {Mộng nhất đạo sĩ, vũ y biên tiên} [夢一道士,羽衣蹁躚] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦]) Mộng thấy một đạo sĩ, áo lông phơi phới.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.走路腳不正。《玉篇.足部》:「蹁,足不正。」 2.泛指一般姿勢歪斜。漢.賈誼.《新書.卷六.容經》:「若夫立而技,生而蹁……,皆禁也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蹁〈形〉 行走姿态不正貌 蹁,足不正也,从足扁声。--《说文》 蹁 〈名〉 大腿和小腿相连的关节的前部,通称膝盖 膝头曰蹁;蹁,扁也,亦因形而名之也。--《释名》 蹁跹 蹁pián ⒈脚不正。 ⒉膝盖。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT to limp

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】部田切【集韻】【韻會】蒲眠切,𠀤音跰。【說文】足不正也。一曰拖後足馬。或曰讀若徧。 又【晉書·石崇傳】牛本不遲,良由馭者制之,可聽蹁轅則𩢲矣。 又【廣韻】蹁躚,旋行貌。【張衡·東都賦】䠥𨇨蹁躚。 又【釋名】膝頭曰膊。或曰蹁。蹁,扁也。亦因形而名之也。 又【廣韻】布懸切【集韻】𤰞眠切,𠀤音邊。義同。或作𨇱。

Thuyết Văn

足不正也。 从足。扁聲。 一曰拖後足馬。 讀若苹。 或曰徧。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

南都賦說舞曰。䠥𨇨蹁躚。卽上林賦之便跚蹩㞕也。 部田切。十二部。 拖俗字。當作拕。 此十一部十二部合韵。 讀如徧也。

【蹁】(biên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 扁 (biển) Phiên thiết: 部田切 → bộ + điền | Đọc như: 苹 (bình) Nghĩa: túc (chân) bất (không) chính (ngay) vậy。 từ túc (chân)。扁 thanh。 Một thuyết khác: 拖hậu (sau)túc (chân)馬。 đọc như 苹。或 viết 徧。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨇱