蹄涔
đề sầm
Hán Việt: đề sầm · Pinyin: tí cén
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"蹏涔"。亦作"蹄?"; 语本《淮南子.泛论训》"夫牛蹄之涔,不能生鳣鲔。"高诱注"涔,雨水也,满牛蹄迹中,言其小也。"后以"蹄涔"指容量﹑体积等微小。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蹏涔"。亦作"蹄?"。 2.语本《淮南子.泛论训》"夫牛蹄之涔,不能生鳣鲔。"高诱注"涔,雨水也,满牛蹄迹中,言其小也。"后以"蹄涔"指容量﹑体积等微小。
Eng
- Cihui 蹄涔 ícén n. <wr.> 1. small puddle of water 2. restricted area of maneuver