蹇修

jiǎn xiūkiển tu

Hán Việt: kiển tu · Pinyin: jiǎn xiū

Tổng quan

người mai mối

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"蹇修"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相傳為伏羲氏的臣子,專理婚姻、媒妁。後用為媒人的代稱。《幼學瓊林.卷二.婚姻類》:「蹇修與柯人,皆是媒妁之號。」

Cấu tạo: 蹇 (kiển) + 修 (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bà mối
  • Tần suất từ người mai mối , bà mối
  • Biên soạn 蹇修 jiǎnxiū n. <trad.> matchmaker

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳為伏羲氏的臣子,專理婚姻、媒妁。後用為媒人的代稱。《幼學瓊林.卷二.婚姻類》:「蹇修與柯人,皆是媒妁之號。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"蹇修"。

Eng

  • Cihui (literary) matchmaker
  • Tần suất từ 蹇修 jiǎnxiū n. <trad.> matchmaker

Từ liên quan

Gần nghĩa

修𫇥 · 修世 · 修业 · 修为 · 修习 · 修书 · 修事 · 修仙