蹇剝

jiǎn bōkiển bác

Hán Việt: kiển bác · Pinyin: jiǎn bō

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《易.蹇》"蹇,难也。"又《剥》"剥,不利有攸往。"后因以"蹇剥"谓时运不济。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

時運不濟。唐.白居易〈草堂記〉:「一旦蹇剝,來佐江郡。」

Cấu tạo: 蹇 (kiển) + 剝 (bác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiển bác: vận rủi
  • Biên soạn 蹇剝 jiǎnbō v.p. suffering from unfavorable times or bad luck

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 時運不濟。唐.白居易〈草堂記〉:「一旦蹇剝,來佐江郡。」

Eng

  • Cihui 蹇剝 jiǎnbō v.p. suffering from unfavorable times or bad luck

Từ liên quan

Gần nghĩa

剝削 · 剝剝 · 剝啄 · 剝奪 · 剝脫 · 剝膚 · 剝船 · 剝落