蹇涩

jiǎn sèkiển sáp

Hán Việt: kiển sáp · Pinyin: jiǎn sè

Tổng quan

vụng về

新华 · Tân Hoa Đại lục

①迟钝不顺言语蹇涩。②困顿命运蹇涩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.行動遲鈍,舉步維艱。唐.白居易〈夢上山〉詩:「晝行雖蹇澀,夜步頗安逸。」 2.文筆不流暢或言語遲滯。唐.司空圖〈與李生論詩書〉:「然視其全篇,意思殊餒,大抵附於蹇澀,方可致才,亦為體之不備也。」《聊齋志異.卷二.珠兒》:「然性絕痴,五六歲尚不辨菽麥,言語蹇澀。」

Cấu tạo: 蹇 (kiển) + 澀 (sáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khập khiễng
  • Cihui khó khăn (đặc biệt khi di chuyển)
  • Cihui không trôi chảy
  • Tần suất từ vụng về , khập khiễng , khó khăn (đặc biệt khi di chuyển) , không trôi chảy
  • Biên soạn 蹇澀 jiǎnsè s.v. difficult; hard

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行動遲鈍,舉步維艱。唐.白居易〈夢上山〉詩:「晝行雖蹇澀,夜步頗安逸。」 2.文筆不流暢或言語遲滯。唐.司空圖〈與李生論詩書〉:「然視其全篇,意思殊餒,大抵附於蹇澀,方可致才,亦為體之不備也。」《聊齋志異.卷二.珠兒》:「然性絕痴,五六歲尚不辨菽麥,言語蹇澀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①迟钝不顺言语蹇涩。②困顿命运蹇涩。

Eng

  • Cihui awkward; lame; difficulty (esp. in moving); not smooth
  • Tần suất từ 蹇澀 jiǎnsè s.v. difficult; hard

Từ liên quan

Gần nghĩa

涩味 · 涩的 · 涩脉 · 澀觸 · 蹇修 · 蹇剝 · 蹇拙 · 蹇滞