蹈海
đạo hải
Hán Việt: đạo hải · Pinyin: dǎo hǎi
Tổng quan
nhảy xuống biển; đâm đầu xuống biển (tự tử). 蹈海自盡 nhảy xuống biển tự tử 蹈海而死 nhảy xuống biển chết
1.《史记.鲁仲连邹阳列传》"彼秦者,弃礼义而上首功之国也,权使其士,虏使其民。彼即肆然而为帝,过而为政于天下,则连有蹈东海而死耳,吾不忍为之民也。"后以"蹈海"指跳到海里自杀。 2.航海。旧时以喻危险。
1.投海、跳海。晉.陸機〈演連珠〉五○首之四八:「是以吞縱之強,不能反蹈海之志。」 2.航海。比喻危險。宋.胡銓〈戊午上高宗封事〉:「較之往時蹈海之危,固已萬萬。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 蹈海自盡 蹈海而死
- Tần suất từ nhảy xuống biển; đâm đầu xuống biển (tự tử). 蹈海自盡 nhảy xuống biển tự tử 蹈海而死 nhảy xuống biển chết; đâm đầu xuống biển
- Biên soạn v.p. <wr.> 1. drown in the sea 2. commit suicide by throwing oneself into the sea
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.投海、跳海。晉.陸機〈演連珠〉五○首之四八:「是以吞縱之強,不能反蹈海之志。」 2.航海。比喻危險。宋.胡銓〈戊午上高宗封事〉:「較之往時蹈海之危,固已萬萬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.鲁仲连邹阳列传》"彼秦者,弃礼义而上首功之国也,权使其士,虏使其民。彼即肆然而为帝,过而为政于天下,则连有蹈东海而死耳,吾不忍为之民也。"后以"蹈海"指跳到海里自杀。 2.航海。旧时以喻危险。
Eng
- Cihui 蹈海 ǎohǎi v.p. <wr.> 1. drown in the sea 2. commit suicide by throwing oneself into the sea
- Tần suất từ v.p. <wr.> 1. drown in the sea 2. commit suicide by throwing oneself into the sea